admin
25-09-2009, 11:21 AM
Câu hỏi 1:
Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp điện tử (có ghi kèm phương trình điện tử).
K2Cr2O2 + C6H12O6 + H2SO4 -> Cr2 (SO4)3 +CO2 +K2SO4 +H2O
(Y) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ. Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 4,1,16,4,6,4,22
B. 4,2,8,2,3,11
C. 2,1,8,2,3,2,11
D. 8,2,8,2,4,4,22
Câu hỏi 2:
Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp điện tử (có ghi kèm phương trình điện tử).
KMnO4 + C6H5-CH =CH2 +H2SO4 -> MnSO4 + (Y) +CO2 + K2SO4 +H2O
(Y) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ. Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 4,2,3,4,2,2,2,6
B. 2,1,3,2,1,1,1,4
C. 2,2,3,2,11,1,6
Câu hỏi 3:
Cho biết quá trình nào dưới đây là sự oxi hóa, quá trình nào là sự khử ?
a) MnO4 -> Mn2+
b) H2S -> SO24
c) CH3-CHO -> CH3COO
d) CH2= CH2 ->CH3-CH3
A. Sự oxi hóa
B. Sự khử
C. Sự oxi hoá
D. Sự khử
E. Câu C và D
Câu hỏi 4:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp điện tử :
KClO3 + HCl -> Cl2 + KCl + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,3,3,1,3
B. 1,3,3,1,3
C. 2,6,3,1,3
D. 1,6,3,1,3
A. B. C. D.
Câu hỏi 5:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp điện tử :
CH3CH2CH2OH -> CH3CH2CHO + Mn2+ + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 5,2,6,5,2,8
B. 5,3,6,5,3,8
C. 4,2,6,4,1,4
D. 3,2,3,3,1,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 6:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng oxi hóa:
R-CH2OH + KMnO4 -> R-CHO +MnO2 +KOH + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 6,2,3,3,3,3
B. 3,2,3,22,2
C. 4,2,4,2,2,2
D. 6,2,6,2,2,2
A. B. C. D.
Câu hỏi 7:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng oxi hóa:
C6H5-NO2 +Fe +H2O -> Fe3O4 +C6H5-NH2
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,4,2,3,4
B. 4,8,4,3,4
C. 4,9,4,3,4
D. 2,3,2,3,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 8:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
FeS2 + HNO3 +HCl -> FeCl3 +H2SO4 + NO + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,5,2,2,5,2,2
B. 2,5,3,2,3,5,2
C. 3,5,3,3,4,4,3
D. 1,5,3,1,2,5,2
A. B. C. D.
Câu hỏi 9:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
C2H5OH + KMnO4 -> CH3COOK + MnO2 + H2O +KOH
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3,4,3,4,1,4
B. 6,2,6,4,2,6
C. 3,8,3,8,2,3
D. 4,8,4,4,1,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 10:
Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây:
Cr2O72 + H2 -> C2H5COOH + Cr3+ + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 4,6,16,3,4,11
B. 2,3,16,3,4,11
C. 4,6,16,6,8,11
D. 2,3,8,3,4,11
A. B. C. D.
Câu hỏi 1:
Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây:
KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 -> K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,5,3,1,2,10,8
B. 4,5,3,1,2,5,4
C. 2,4,3,1,2,5,4
D. 2,5,2,1,2,5,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 2:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
C6H12O6 + KMnO4 +H2SO4 -> K2SO4 +MnSO4 +CO2 +H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 4,24,13,12,24,30,33
B. 5,24,13,12,24,30,66
C. 5,24,36,12,24,30,66
D. 2,12,13,6,24,30,36
A. B. C. D.
Câu hỏi 3:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH3-CH2-OH + K2Cr2O7 + H2SO4 -> CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3,1,4,3,1,1,7
B. 6,2,4,3,2,2,7
C. 3,2,4,3,2,2,7
D. 3,1,2,3,2,2,7
A. B. C. D.
Câu hỏi 4:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
K2Cr2O7 + CH3-CH2-OH + HCl -> KCl + CrCl3 +CH3CHO + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,6,4,2,2,3,7
B. 1,3,8,2,2,3,7
C. 2,3,8,2,2,3,7
D. 2,6,8,4,4,6,7
A. B. C. D.
Câu hỏi 5:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH3-CH2-OH + KMnO4 + H2SO4 -> CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 5,2,3,5,2,2,11
B. 5,2,3,5,2,2,11
C. 5,4,6,5,2,4,11
D. 5,4,3,5,2,4,11
A. B. C. D.
Câu hỏi 6:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CnH2n+1OH + K2Cr2O7 + H2SO4 -> CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 9,5n,20n,3n,5n,5n,3n, (23n+9)
B. 3,5n,10n,3n,5n,5n,3n, (23n+9)
C. 9,5n,10n,3n,5n,5n,6n, (23n+9)
D. 9,10n,10n,6n,5n,5n,6n, (23n+9)
A. B. C. D.
Câu hỏi 7:
: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH3CH2OH + KMnO4 -> CH3COOK + MnO2 + KOH + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 6,4,6,4,2,4
B. 6,4,2,4,2,8
C. 3,8,6,1,4,8
D. 3,4,3,1,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 10:
Cân bằng các phản ứng hóa học sau:
CH3-C≡CH + KMnO4 +KOH -> CH3COOK + MnO2 +K2CO3 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3,8,1,3,8,3,2
B. 4,8,2,3,8,3,2
C. 3,8,2,3,8,2,3
D. 3,8,2,3,8,4,2
A. B. C. D.
Phản ứng ôxi hoá - khử
Câu hỏi 1:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
CnH2n + KMnO4 + H2O -> CnH2n(OH) 2 +MnO2 + KOH
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3,3,4,3,2,2
B. 3,2,4,3,2,2
C. 3,4,2,4,2,2
D. 3,4,2,3,4,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 2:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
CnH2n-2 + KMnO4 + H2O -> HOOC-COOH + MnO2 + KOH
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 6, (10n-4), (2n+4), 3n, (10n-4), (10n-4)
B. 3, (5n-2), (n+2), 3n, (5n-2), (5n-2)
C. 4, (6n-2), (2n+4), 3n, (6n-2), (6n-2)
D. 3, (4n-2), (n+2), 3n, (4n-2), (4n-2)
A. B. C. D.
Câu hỏi 3:
Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng theo phương pháp ion điện tử:
CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 -> …
Các chất sinh ra sau phản ứng là:
A. C2H4(OH) 2, MnSO4 , K2SO4, H2O
B. CH3CHO, MnSO4 , K2SO4, H2O
C. CH3COOH, MnO, K2SO4, H2O
D. CH3COOH, MnSO4 , K2SO4, H2O
A. B. C. D.
Câu hỏi 4:
Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng theo phương pháp ion điện tử:
C6H5-CH=CH2 + KMnO4 + Ba(OH)2 -> (C6H5-COO)2Ba +… + … +…
Các chất sinh ra sau phản ứng là:
A. C6H5COOH, K2Ba(MnO4)2, H2O
B. C6H5COOH, BaCO2, H2O
C. (C6H5COO) 2Ba, BaCO3,K2Ba(MnO4) 2 H2O
D. Kết quả khác.
A. B. C. D.
Câu hỏi 5:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 -> K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,4,3,1,2,5,8
B. 2,5,3,1,2,10,8
C. 2,5,3,2,2,5,8
D. 3,5,4,3,3,10,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 6:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
C2H2 + KMnO4 + H2O -> H2C2O2 + MnO2 + KOH
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,4,3,2,5,8
B. 1,4,2,3,4,4
C. 3,8,4,3,4,4
D. 2,8,3,3,8,8
A. B. C. D.
Câu hỏi 7:
Cho phản ứng hóa học sau:
M2Ox + HNO3 -> M(NO3)3 + NO + H2O
Với giá trị nào của x ở phản ứng trên sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi ?
Phản ứng oxi hoá khử:
A. 1
B. 2
C. 1 hoặc 2
D. A và B đúng
E. Tất cả đều sai.
A. B. C. D. E.
Câu hỏi 8:
Cho phản ứng hóa học sau:
M2Ox + HNO3 -> M(NO3)3 + NO +H2O
Với giá trị nào của x ở phản ứng trên sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi ?
Phản ứng trao đổi:
A. 2
B. 3
C. A và B đúng
D. Đáp số khác.
A. B. C. D.
Câu hỏi 9:
Phản ứng oxi –hóa khử xảy ra khi tạo thành:
A. Chất kết tủa
B. Chất ít phân li
C. Chất oxi hóa và chất khử yếu hơn
D. Chất oxi hoá và chất khử mới
E. Tất cả đều sai.
A. B. C. D. E.
Câu hỏi 10:
Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây ?
A. 2MnO4 + 5I- + 16H+ -> 2Mn2+ + 8H2O + 5I2
B. MnO4 + 10I- + 2H+ -> Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e
C. 2MnO4 + 10I- + 16H+ -> 2Mn2+ + 8H2O + 5I2
D. MnO4 + 2I- + 8H+ -> Mn2+ + 4H2O + I2
A. B. C. D.
Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp điện tử (có ghi kèm phương trình điện tử).
K2Cr2O2 + C6H12O6 + H2SO4 -> Cr2 (SO4)3 +CO2 +K2SO4 +H2O
(Y) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ. Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 4,1,16,4,6,4,22
B. 4,2,8,2,3,11
C. 2,1,8,2,3,2,11
D. 8,2,8,2,4,4,22
Câu hỏi 2:
Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp điện tử (có ghi kèm phương trình điện tử).
KMnO4 + C6H5-CH =CH2 +H2SO4 -> MnSO4 + (Y) +CO2 + K2SO4 +H2O
(Y) là kí hiệu của sản phẩm hữu cơ. Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 4,2,3,4,2,2,2,6
B. 2,1,3,2,1,1,1,4
C. 2,2,3,2,11,1,6
Câu hỏi 3:
Cho biết quá trình nào dưới đây là sự oxi hóa, quá trình nào là sự khử ?
a) MnO4 -> Mn2+
b) H2S -> SO24
c) CH3-CHO -> CH3COO
d) CH2= CH2 ->CH3-CH3
A. Sự oxi hóa
B. Sự khử
C. Sự oxi hoá
D. Sự khử
E. Câu C và D
Câu hỏi 4:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp điện tử :
KClO3 + HCl -> Cl2 + KCl + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,3,3,1,3
B. 1,3,3,1,3
C. 2,6,3,1,3
D. 1,6,3,1,3
A. B. C. D.
Câu hỏi 5:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp điện tử :
CH3CH2CH2OH -> CH3CH2CHO + Mn2+ + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 5,2,6,5,2,8
B. 5,3,6,5,3,8
C. 4,2,6,4,1,4
D. 3,2,3,3,1,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 6:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng oxi hóa:
R-CH2OH + KMnO4 -> R-CHO +MnO2 +KOH + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 6,2,3,3,3,3
B. 3,2,3,22,2
C. 4,2,4,2,2,2
D. 6,2,6,2,2,2
A. B. C. D.
Câu hỏi 7:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng oxi hóa:
C6H5-NO2 +Fe +H2O -> Fe3O4 +C6H5-NH2
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,4,2,3,4
B. 4,8,4,3,4
C. 4,9,4,3,4
D. 2,3,2,3,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 8:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
FeS2 + HNO3 +HCl -> FeCl3 +H2SO4 + NO + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,5,2,2,5,2,2
B. 2,5,3,2,3,5,2
C. 3,5,3,3,4,4,3
D. 1,5,3,1,2,5,2
A. B. C. D.
Câu hỏi 9:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
C2H5OH + KMnO4 -> CH3COOK + MnO2 + H2O +KOH
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3,4,3,4,1,4
B. 6,2,6,4,2,6
C. 3,8,3,8,2,3
D. 4,8,4,4,1,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 10:
Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây:
Cr2O72 + H2 -> C2H5COOH + Cr3+ + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 4,6,16,3,4,11
B. 2,3,16,3,4,11
C. 4,6,16,6,8,11
D. 2,3,8,3,4,11
A. B. C. D.
Câu hỏi 1:
Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây:
KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 -> K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,5,3,1,2,10,8
B. 4,5,3,1,2,5,4
C. 2,4,3,1,2,5,4
D. 2,5,2,1,2,5,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 2:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
C6H12O6 + KMnO4 +H2SO4 -> K2SO4 +MnSO4 +CO2 +H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 4,24,13,12,24,30,33
B. 5,24,13,12,24,30,66
C. 5,24,36,12,24,30,66
D. 2,12,13,6,24,30,36
A. B. C. D.
Câu hỏi 3:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH3-CH2-OH + K2Cr2O7 + H2SO4 -> CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3,1,4,3,1,1,7
B. 6,2,4,3,2,2,7
C. 3,2,4,3,2,2,7
D. 3,1,2,3,2,2,7
A. B. C. D.
Câu hỏi 4:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
K2Cr2O7 + CH3-CH2-OH + HCl -> KCl + CrCl3 +CH3CHO + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,6,4,2,2,3,7
B. 1,3,8,2,2,3,7
C. 2,3,8,2,2,3,7
D. 2,6,8,4,4,6,7
A. B. C. D.
Câu hỏi 5:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH3-CH2-OH + KMnO4 + H2SO4 -> CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 5,2,3,5,2,2,11
B. 5,2,3,5,2,2,11
C. 5,4,6,5,2,4,11
D. 5,4,3,5,2,4,11
A. B. C. D.
Câu hỏi 6:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CnH2n+1OH + K2Cr2O7 + H2SO4 -> CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 9,5n,20n,3n,5n,5n,3n, (23n+9)
B. 3,5n,10n,3n,5n,5n,3n, (23n+9)
C. 9,5n,10n,3n,5n,5n,6n, (23n+9)
D. 9,10n,10n,6n,5n,5n,6n, (23n+9)
A. B. C. D.
Câu hỏi 7:
: Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH3CH2OH + KMnO4 -> CH3COOK + MnO2 + KOH + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 6,4,6,4,2,4
B. 6,4,2,4,2,8
C. 3,8,6,1,4,8
D. 3,4,3,1,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 10:
Cân bằng các phản ứng hóa học sau:
CH3-C≡CH + KMnO4 +KOH -> CH3COOK + MnO2 +K2CO3 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3,8,1,3,8,3,2
B. 4,8,2,3,8,3,2
C. 3,8,2,3,8,2,3
D. 3,8,2,3,8,4,2
A. B. C. D.
Phản ứng ôxi hoá - khử
Câu hỏi 1:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
CnH2n + KMnO4 + H2O -> CnH2n(OH) 2 +MnO2 + KOH
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3,3,4,3,2,2
B. 3,2,4,3,2,2
C. 3,4,2,4,2,2
D. 3,4,2,3,4,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 2:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
CnH2n-2 + KMnO4 + H2O -> HOOC-COOH + MnO2 + KOH
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 6, (10n-4), (2n+4), 3n, (10n-4), (10n-4)
B. 3, (5n-2), (n+2), 3n, (5n-2), (5n-2)
C. 4, (6n-2), (2n+4), 3n, (6n-2), (6n-2)
D. 3, (4n-2), (n+2), 3n, (4n-2), (4n-2)
A. B. C. D.
Câu hỏi 3:
Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng theo phương pháp ion điện tử:
CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 -> …
Các chất sinh ra sau phản ứng là:
A. C2H4(OH) 2, MnSO4 , K2SO4, H2O
B. CH3CHO, MnSO4 , K2SO4, H2O
C. CH3COOH, MnO, K2SO4, H2O
D. CH3COOH, MnSO4 , K2SO4, H2O
A. B. C. D.
Câu hỏi 4:
Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng theo phương pháp ion điện tử:
C6H5-CH=CH2 + KMnO4 + Ba(OH)2 -> (C6H5-COO)2Ba +… + … +…
Các chất sinh ra sau phản ứng là:
A. C6H5COOH, K2Ba(MnO4)2, H2O
B. C6H5COOH, BaCO2, H2O
C. (C6H5COO) 2Ba, BaCO3,K2Ba(MnO4) 2 H2O
D. Kết quả khác.
A. B. C. D.
Câu hỏi 5:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 -> K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,4,3,1,2,5,8
B. 2,5,3,1,2,10,8
C. 2,5,3,2,2,5,8
D. 3,5,4,3,3,10,4
A. B. C. D.
Câu hỏi 6:
Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
C2H2 + KMnO4 + H2O -> H2C2O2 + MnO2 + KOH
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,4,3,2,5,8
B. 1,4,2,3,4,4
C. 3,8,4,3,4,4
D. 2,8,3,3,8,8
A. B. C. D.
Câu hỏi 7:
Cho phản ứng hóa học sau:
M2Ox + HNO3 -> M(NO3)3 + NO + H2O
Với giá trị nào của x ở phản ứng trên sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi ?
Phản ứng oxi hoá khử:
A. 1
B. 2
C. 1 hoặc 2
D. A và B đúng
E. Tất cả đều sai.
A. B. C. D. E.
Câu hỏi 8:
Cho phản ứng hóa học sau:
M2Ox + HNO3 -> M(NO3)3 + NO +H2O
Với giá trị nào của x ở phản ứng trên sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi ?
Phản ứng trao đổi:
A. 2
B. 3
C. A và B đúng
D. Đáp số khác.
A. B. C. D.
Câu hỏi 9:
Phản ứng oxi –hóa khử xảy ra khi tạo thành:
A. Chất kết tủa
B. Chất ít phân li
C. Chất oxi hóa và chất khử yếu hơn
D. Chất oxi hoá và chất khử mới
E. Tất cả đều sai.
A. B. C. D. E.
Câu hỏi 10:
Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây ?
A. 2MnO4 + 5I- + 16H+ -> 2Mn2+ + 8H2O + 5I2
B. MnO4 + 10I- + 2H+ -> Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e
C. 2MnO4 + 10I- + 16H+ -> 2Mn2+ + 8H2O + 5I2
D. MnO4 + 2I- + 8H+ -> Mn2+ + 4H2O + I2
A. B. C. D.